100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

与时俱进 (yǔ shí jù jìn): bắt kịp những phát triển hiện đại

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bắt kịp những phát triển hiện đại
Số chữ
4
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bắt kịp những phát triển hiện đại
  • theo kịp thời đại
  • tiến bộ
  • kịp thời

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指随着时代的发展而不断发展、前进,不落后于时代潮流。常用来形容人、思想、观念或制度能够跟上时代变化,不断更新进步。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

(chính thức) và

HSK 2

biến thể cũ của 時|时[shi2]; giờ; thời gian; khi; giờ; mùa; khoảng thời gian; thời gian; khoảnh khắc; khoảng thời gian; khi; vào lúc; lượng từ cho giờ hoặc khoảng thời gian (trang trọng); họ Shi

Chưa có nghĩa.

HSK 2

tiến lên; tiến về phía trước; đi vào; vào; đưa vào; nộp; tiếp nhận; thừa nhận; loại từ cho các phần trong tòa nhà hoặc khu dân cư; (toán) cơ số của một hệ đếm

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

The education system must keep abreast of the times in order to cultivate talents who can adapt to future society.

,,。

As a technology company, we always keep abreast of the times and continuously launch innovative products.

,。

Traditional culture needs to keep abreast of the times in order to radiate new vitality in modern society.

,。

His management philosophy keeps abreast of the times and is deeply welcomed by young employees.

,,。

In this era of rapid change, we must keep abreast of the times, otherwise we will be eliminated.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập