100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

丢三落四 (diū sān là sì): người quên lãng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
người quên lãng
Số chữ
4
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • người quên lãng
  • trống rỗng-headed

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容人记性不好,做事马虎,经常忘记东西或漏掉事情。比如出门忘了带钥匙、常常找不到自己的物品等。
  • 这个说法带有批评或抱怨的语气,多用来形容一个人粗心大意的习惯,一般不用于正式场合。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

mất; gạt sang một bên; ném; mất (thứ gì đó); vứt đi; loại bỏ; gạt sang một bên; đặt sang một bên

HSK 1

ba; một vài; một ít (khi dùng trong thành ngữ hoặc cách nói thông tục)

HSK 6

để ra ngoài

HSK 1

bốn; 4; bốn; 4

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập