100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

个头儿 (gè tóur): kích thước

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
kích thước
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • kích thước
  • chiều cao
  • tầm vóc

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指人或物体的大小、高矮、体积等尺寸。常用于口语,说一个人或东西的个头儿大或者小,就是在说他的身材、体格或外形尺寸。例如:这个西瓜个头儿真大。
  • 也可以指人的身高或身材,多带亲切随意的语气。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

cá nhân; loại từ chung cho người và vật; cá nhân; loại từ chung cho người và vật

HSK 5

đầu

HSK 1

con; trai

Câu ví dụ

,。

This watermelon is really big; one person couldn't possibly finish it.

,。

Mom spent ages choosing at the market, and in the end she picked a few apples that were about the same size.

,,。

These two puppies were about the same size when they were born, but half a year later, the yellow one has grown a good deal taller than the black one.

,,。

When buying eggs, I always like to pick ones of even size, so they look nice when boiled and are easy to divide up.

,,。

Even though he isn't tall, he's especially agile when he plays basketball and often grabs the rebounds.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập