信用卡 (xìn yòng kǎ): thẻ tín dụng
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- thẻ tín dụng
- Số chữ
- 3
- Từ loại
- noun
- Cấp độ HSK
- HSK 3
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- thẻ tín dụng
Giải thích bằng tiếng Trung
- 银行给客户的一种可以提前消费、以后再还款的卡片。持卡人可以在商店、网上等地方刷卡或输入卡号付款,不需要当场付现金。每个月的账单日,银行会告诉持卡人这个月花了多少钱,需要在还款日之前还清,否则可能会产生利息或影响信用记录。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
thư; thư từ; tin tưởng; tin tưởng; tuyên xưng đức tin; trung thực; sự tự tin; sự tin cậy; tùy ý; ngẫu nhiên; thư; thư từ; tin tưởng; tin tưởng; trung thực; sự tự tin; sự tin cậy; tùy ý; ngẫu nhiên
dùng; sử dụng; thuê; (giới từ) với; bằng cách; cần; phải (thường dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi); tính hữu ích; tính thực dụng; (dạng ràng buộc) chi phí; phí tổn; (lịch sự) ăn; uống; (văn học) do đó; vì thế; dùng; thuê; cần; phải (trong câu phủ định hoặc câu hỏi); với; bằng phương tiện (giới từ); tính hữu ích; tính thực dụng; chi phí; phí tổn
Câu ví dụ
I bought a lot of things with my credit card.
Please put your credit card here.
My credit card bill is very high this month.
I don't like using credit cards because it's easy to spend too much money.
She forgot to bring her credit card, so she couldn't pay.
Can I pay by credit card?
He pays his credit card bill on time every month.
The credit limit on this credit card is 50,000 yuan.
I forgot to bring my credit card, so I can only use cash.
Applying for a credit card usually requires proof of income.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.