100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm

免不了 (miǎn bu liǎo): không thể tránh khỏi

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
không thể tránh khỏi
Số chữ
3
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • không thể tránh khỏi
  • Không thể tránh được

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示某种情况一定会发生,无法避免或躲开
  • 通常用来描述由于客观原因或常理而必然出现的结果,后面常接动词或小句。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

Cứu cho sb

HSK 1

Chưa có nghĩa.

HSK 1

kết thúc

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

The first time he spoke on stage, he was so nervous that his voice trembled; it was unavoidable that he would make a few small mistakes.

,,。

When you first learn to ride a bike, falling a few times is unavoidable; it'll be fine after you practice a few more times.

,,。

When two good friends haven't seen each other for a long time, a bit of unfamiliarity is unavoidable, but the bond remains.

,。

When an elderly person is hospitalized, no matter how busy the children are with work, they will inevitably take turns going to care for them.

,,。

When going home for Spring Festival, no matter how hard it is to buy a train ticket, people will inevitably make the trip.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập