入场券 (rù chǎng quàn): vé nhập cảnh
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- vé nhập cảnh
- Số chữ
- 3
- Từ loại
- noun
- Cấp độ HSK
- HSK 7
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- vé nhập cảnh
- (fig.) trình độ để tham gia vào một cuộc thi cấp cao hơn hoặc lĩnh vực
Giải thích bằng tiếng Trung
- 进入某些场所或参加某些活动时使用的凭证,通常需要提前购买或领取,如电影、演出、展览等活动
- 比喻获得某种机会或资格的凭借。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
nơi rộng lớn được sử dụng cho mục đích cụ thể; sân khấu; cảnh (của vở kịch); loại từ cho các hoạt động thể thao hoặc giải trí; loại từ cho số lần thi; nơi rộng lớn được sử dụng cho mục đích cụ thể; sân; địa điểm; sân khấu; cảnh (của vở kịch); loại từ cho các hoạt động thể thao hoặc giải trí; loại từ cho số lần thi; loại từ cho các sự kiện diễn ra theo thời gian (ví dụ: một cơn mưa, một trận đấu, một buổi biểu diễn); biến thể của 場|场[chang3]
Câu ví dụ
Half an hour before the concert started, the staff checked everyone's admission ticket at the door; no one without a ticket was allowed in.
I left the admission ticket in my coat pocket, and when I did the laundry I forgot to take it out, so the ticket got soaked and fell apart.
This lecture is free, but seats are limited, so those who want to attend must apply online in advance for an admission ticket.
It rained hard on the day of the match, but the fans clutched their admission tickets tightly and still waited in a long line to get in.
The museum's special exhibition is very popular, and the weekend admission tickets sold out long ago, so we had to put off our visit until next Wednesday.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.