100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

共同体 (gòng tóng tǐ): cộng đồng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
cộng đồng
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • cộng đồng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 由许多人组成的群体,成员之间有共同的目标、利益、文化或身份认同,并因此联系在一起
  • 泛指在某个方面具有共同特征的人群或国家组成的整体,如命运共同体、经济共同体。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

chung; chung; chia sẻ; cùng nhau; tổng; tổng cộng; viết tắt của Đảng Cộng sản; cùng nhau; chung; cùng nhau; tổng cộng; tất cả; chia sẻ; cùng có hoặc dùng chung; viết tắt của Đảng Cộng sản

HSK 5

như vậy

HSK 3

thân thể; hình dạng; phong cách; hệ thống; thực chất; trải nghiệm

Câu ví dụ

,。

We are a community and should help each other.

。

A community with a shared future for mankind requires all countries to work together.

。

This community is a close-knit group.

,。

In a community, everyone has their own responsibilities.

。

Our community's goal is to protect the environment.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập