100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángXem cách nhận Pro miễn phí

内存 (nèi cún): Lưu trữ nội bộ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Lưu trữ nội bộ
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Lưu trữ nội bộ
  • Bộ nhớ máy tính
  • Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 计算机中用来临时存放正在运行的程序和数据的地方,断电后里面的信息会消失
  • 也指手机等电子设备中用于运行程序的存储空间,容量越大能同时运行的程序越多。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

bên trong

HSK 4

tồn tại

Câu ví dụ

,。

This computer's memory is insufficient; running large software will be very laggy.

,。

The phone's memory is full; I need to delete some photos.

。

Adding memory can improve the computer's running speed.

。

Please check the system memory usage.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập