100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángXem cách nhận Pro miễn phí

内幕 (nèi mù): bên trong câu chuyện

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bên trong câu chuyện
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bên trong câu chuyện
  • thông tin phi công khai
  • đằng sau những hậu trường
  • nội bộ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指外界通常不知道的内部情况,多指不公开的、只有少数人知道的消息或真实情况,常带有神秘或非公开的意味。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

bên trong

HSK 7

màn hình hoặc màn hình

Câu ví dụ

,。

A journalist spent half a year investigating that company's financial problems and finally exposed little-known inside information in the newspaper.

,,。

He used to work at this club, so he knows quite a lot of inside information, but he has never dared to tell outsiders.

,,。

After the match ended, the referee admitted he had taken money, and only then did everyone learn the inside story behind the game.

,。

That documentary is about the inside story of a food factory; after watching it, many viewers no longer dare to buy that kind of snack.

,。

In her book she wrote about her own experiences as an actress, revealing to readers quite a lot of inside stories from the film industry.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập