100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángXem cách nhận Pro miễn phí

内需 (nèi xū): nhu cầu trong nước

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
nhu cầu trong nước
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • nhu cầu trong nước

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指国内市场的需求,即一个国家内部对商品和服务的购买和消费能力
  • 常与投资、出口并列,是拉动经济增长的重要动力。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

bên trong

HSK 5

để yêu cầu

Câu ví dụ

。

The government is taking measures to expand domestic demand.

。

The growth of domestic demand is very important for economic development.

,。

Companies should pay attention to the domestic market and meet domestic demand.

,。

Due to insufficient domestic demand, many factories reduced production.

。

Stimulating domestic demand can create more job opportunities.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập