100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

划不来 (huá bu lái): không đáng giá

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
không đáng giá
Số chữ
3
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • không đáng giá

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指做某事得到的利益或好处小于付出的代价,不值得去做。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

để hàng

HSK 1

không; không phải vậy; (dạng ràng buộc) không; bất-; không

HSK 1

đến; về phía người nói; từ khi; trong quá khứ; sắp tới; tiếp theo; để; khoảng; có thể; không thể; đến; xảy ra; tiếp theo

Câu ví dụ

,,,。

To save ten yuan on a taxi, I walked for forty minutes, but ended up being fifty yuan late, which was totally not worth it.

,,,。

Although this restaurant is cheap, the food is bad and the service is poor; I won't come again—it's not worth it.

,,。

Spending 5,000 yuan on this phone, whose performance is worse than a 3,000-yuan one, I think it's not worth it.

,,。

He took two days off to see a concert, but couldn't get tickets—it really wasn't worth it.

,,。

Working overtime until midnight every day without a raise—continuing like this is not worth it.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập