100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

办事处 (bàn shì chù): văn phòng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
văn phòng
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • văn phòng
  • đại lý
  • cục

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指办理某项事务的办公地点或机构,多用于政府机关或较大组织的派出机构,如驻京办事处、街道办事处
  • 也泛指处理日常事务的办公室。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

chăm sóc (một vấn đề); giải quyết (một nhiệm vụ; làm; quản lý; xử lý; đối phó; sắp xếp; thiết lập; trừng phạt (trong 惩办)

HSK 1

vấn đề; điều; mục; công việc; chuyện; sự việc

HSK 5

nơi

Câu ví dụ

。

He goes to the office every day to handle documents.

。

This company's office is located in the city center.

。

I'll go to the office to ask about the procedures for getting a passport.

。

The staff at the office are very enthusiastic.

。

This office is responsible for handling orders from overseas clients.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập