100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

加油站 (jiā yóu zhàn): trạm xăng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
trạm xăng
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • trạm xăng
  • trạm dịch vụ
  • Một nơi cung cấp năng lượng hoặc động lượng (nghĩa ẩn dụ)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 为汽车等机动车提供汽油、柴油等燃料,并常兼有便利店或简单维修服务的地方。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

Canada (viết tắt của 加拿大[Jia1 na2 da4]); thêm; (toán học) cộng; tăng; làm tăng thêm; (dùng trước động từ hai âm tiết; thêm; tăng; cộng (toán học); viết tắt của 加拿大 (Canada); họ Jia

HSK 4

dầu

HSK 3

trạm; đứng; dừng lại; dừng lại; chi nhánh của công ty hoặc tổ chức; trang web; dừng lại; dừng lại; trạm; điểm dừng (cho xe cộ); chi nhánh (của công ty hoặc tổ chức); trang web

Câu ví dụ

,。

There is a gas station ahead; let's stop for a moment.

。

This gas station is open 24 hours.

,。

He works at a gas station as a fuel attendant.

。

This book is a gas station for my soul.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập