100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm

名副其实 (míng fù qí shí): not just in name only

Nghĩa và thứ tự nét

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
not just in name only
Số chữ
4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • not just in name only

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 名称或名声与实际情况完全相符,确实如所说的那样好或那样坏。常用来称赞某人或某事物真正达到了其名声所表示的水平,没有夸大。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

tên

HSK 5

thứ cấp

HSK 5

của anh ấy

HSK 4

real

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập