100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

地下水 (dì xià shuǐ): nước ngầm

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
nước ngầm
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • nước ngầm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指存在于地面以下、岩石或土壤空隙中的水
  • 人们通常打井把它取上来饮用或灌溉。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

-ly; tiểu từ cấu trúc: dùng trước động từ hoặc tính từ; Tiểu từ cấu trúc dùng sau trạng từ hoặc cụm trạng từ trước động từ, biểu thị cách thức hoặc mức độ; thường tương đương với '-ly'.

HSK 1

xuống; xuống dưới; ở dưới; thấp hơn; sau; tiếp theo (tuần v.v.); thứ hai (của hai phần); giảm; đi xuống; đi đến (một quyết định; xuống; xuống dưới; ở dưới; thấp hơn; đi xuống; hạ xuống; xuống xe; tiếp theo (theo thứ tự); sau; thứ hai (của hai phần); đạt đến; ban hành (ví dụ: một mệnh lệnh); đặt vào (ví dụ: nỗ lực); (lượng từ chỉ số lần hành động)

HSK 1

dân tộc Thủy; nước; (sau tên) ... Giang; bơi (chủ yếu dùng trong 會水|会水[hui4 shui3] và 水性[shui3 xing4]); (khẩu ngữ) thiếu nội dung; kém chất lượng; (dạng ràng buộc) chi phí thêm; thu nhập thêm; lượng từ cho số lần giặt quần áo; họ Thủy

Câu ví dụ

。

Farmers use groundwater to irrigate farmland.

。

The groundwater in this city has already been polluted.

。

Over-extraction of groundwater can cause land subsidence.

,。

Due to the drought, they had to dig deeper for groundwater.

。

Groundwater is an important source of drinking water in many regions.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập