100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

小偷儿 (xiǎo tōur): tou erhua hình thức của tên trộm [xiao31]

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tou erhua hình thức của tên trộm [xiao31]
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tou erhua hình thức của tên trộm [xiao31]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指偷东西的人,通常指在公共场所趁人不注意时偷取别人财物的人
  • 口语中常带“儿”化,意思和“小偷”一样。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

nhỏ; tí hon; ít; trẻ; nhỏ; một chút; trẻ; ít; một chút

HSK 6

để ăn cắp

HSK 1

con; trai

Câu ví dụ

,。

Yesterday on the bus, a pickpocket took advantage of the crowd and stole an old lady's wallet.

,。

Police remind citizens to be especially careful of thieves in train stations and shopping malls.

,。

The thief had just put his hand into someone else's pocket when he was caught by a plainclothes police officer.

,。

My home was visited by a thief last week; we lost a laptop and some cash.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập