100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

平方米 (píng fāng mǐ): mét vuông

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6classifier

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
mét vuông
Số chữ
3
Từ loại
classifier
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • mét vuông

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 面积的计量单位,等于边长一米的正方形的面积,常用于表示房屋、土地等的面积。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

bằng phẳng

HSK 5

hình vuông

HSK 3

gạo sống; mét (đơn vị đo độ dài); (tiếng lóng) nhân dân tệ; (tiếng lóng) tiền; nhân dân tệ; họ Mễ

Câu ví dụ

,,。

The apartment we newly rented is only 30 square meters; after putting in a bed and a table, there is almost no space left to walk.

,,。

Although this balcony is less than 5 square meters, my mother has planted over a dozen pots of flowers and turned it into a small garden.

,,。

The real estate ad says this house is 120 square meters, but when I actually viewed it, I felt the living room was much smaller than I had imagined.

,、。

The school's newly built library covers about 2,000 square meters and includes a reading room, a study area, and an electronic inquiry area.

,。

The renovation worker measured and said this carpet needs at least 12 square meters to cover the entire bedroom.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập