100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

年夜饭 (nián yè fàn): bữa tối đoàn tụ vào đêm giao thừa âm lịch (truyền thống năm mới của Trung Quốc)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bữa tối đoàn tụ vào đêm giao thừa âm lịch (truyền thống năm mới của Trung Quốc)
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bữa tối đoàn tụ vào đêm giao thừa âm lịch (truyền thống năm mới của Trung Quốc)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 农历除夕晚上全家人团聚在一起吃的一顿丰盛晚餐,是春节最重要的传统习俗之一。这顿饭通常菜肴丰富,讲究吉利和团圆,家人无论多远都会尽量赶回家一起吃。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

năm; ngũ cốc; thu hoạch (cổ); năm (đơn vị lịch); năm (tuổi); hàng năm; hằng năm; họ; họ Niên; biến thể của 年[nián]

HSK 4

đêm

HSK 1

cơm; bữa ăn; (từ mượn) fan; người hâm mộ; thức ăn (nói chung); (từ mượn) fan; người hâm mộ

Câu ví dụ

。

Our whole family eats the New Year's Eve dinner together every year.

。

The dishes for the New Year's Eve dinner are very abundant.

。

Grandma is preparing the New Year's Eve dinner.

,。

In China, the New Year's Eve dinner is one of the most important traditions of the Spring Festival.

。

We booked a restaurant to eat the New Year's Eve dinner.

。

The New Year's Eve dinner usually includes fish and dumplings.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập