100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángXem cách nhận Pro miễn phí

年限 (nián xiàn): Giới hạn độ tuổi

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Giới hạn độ tuổi
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Giới hạn độ tuổi
  • số năm cố định

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指规定的年龄或时间期限,常见于退休、任职、合同等方面
  • 也指物品使用的寿命或有效期限。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

năm

HSK 6

để hạn chế

Câu ví dụ

,。

According to the regulations, applicants for this position must not exceed the age limit of thirty-five.

,,。

My passport will expire in half a year; it's nearing its validity limit, so I need to get a new one soon.

,,。

This refrigerator has been used for fifteen years, exceeding the manufacturer's specified service life, and it's been acting up lately.

,。

This loan program has a clear age limit for applicants: they must be between eighteen and sixty years old.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập