100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

幼儿园 (yòu ér yuán): Trường mẫu giáo

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Trường mẫu giáo
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Trường mẫu giáo
  • trường mẫu giáo

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 对幼儿进行初步教育和保育的机构,通常接收三岁到六岁的儿童
  • 也指这种教育机构所在的场所。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

young

HSK 1

con; trai

HSK 3

đất dùng để trồng cây; nơi dùng cho công việc giải trí công cộng; viết tắt của địa điểm có tên kết thúc bằng 園|园; vườn; vườn cây ăn quả; đất trồng cây; công viên; nơi để vui chơi giải trí công cộng; họ Viên

Câu ví dụ

,,。

My daughter is three this year and will start kindergarten next month; she's both excited and a little nervous.

,。

Every afternoon at four o'clock, Grandma Wang arrives on time at the kindergarten gate to pick up her grandson.

,。

The teachers at this kindergarten are very patient; the children learn to share while playing games.

,。

To get their children into this well-known kindergarten, many parents start preparing the application materials a year in advance.

,。

On the kindergarten playground, the children are doing morning exercises under the teacher's guidance.

,。

When Xiaoming first started kindergarten, he always cried; now he can happily say goodbye to his mother.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập