100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

总而言之 (zǒng ér yán zhī): trong ngắn hạn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
trong ngắn hạn
Số chữ
4
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • trong ngắn hạn
  • trong một từ
  • trong ngắn gọn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示概括前面所说的话,引出结论或总结。用在句首或句中,起总结上文的作用,相当于简而言之。例如:总而言之,我们要努力学习。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

(dạng ràng buộc) tổng quát; tổng thể; tóm lại; trong mọi trường hợp; luôn luôn; bất biến; dù sao; sau tất cả; cuối cùng; sớm hay muộn; chắc chắn; (sau tên một người) viết tắt của 總經理|总经理[zong3 jing1 li3] hoặc 總編|总编[zong3 bian1] v.v.; luôn luôn; bất biến; trong mọi trường hợp; sau tất cả; cuối cùng; sớm hay muộn; tổng quát; tổng thể; tổng cộng; tóm lại; tổng cộng (dạng ràng buộc)

HSK 4

và; cũng như; và do đó; nhưng (không); chưa (không); (chỉ quan hệ nhân quả); (chỉ sự thay đổi trạng thái); (chỉ sự tương phản); và; cũng như; nhưng; chưa; và do đó; do đó; đến (trong các cách diễn đạt như 由...而...)

Chưa có nghĩa.

HSK 7

của

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,、,;,。

On this trip we went to many places, saw mountains and the sea, and ate a lot of local snacks; in short, we had a great time.

,,;,。

He gets up early every day to memorize vocabulary, listens to the news in the evening, and doesn't rest on weekends either; in short, he has put a lot of effort into learning Chinese well.

,,;,。

The food at this restaurant tastes good, the service is warm, but the prices are a bit high; in short, it's still worth coming once in a while.

,,,;,。

We discussed for a long time; some people agreed, some opposed, and some suggested thinking it over more; in short, everyone has not yet reached an agreement.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập