总而言之 (zǒng ér yán zhī): trong ngắn hạn
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- trong ngắn hạn
- Số chữ
- 4
- Cấp độ HSK
- HSK 7
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- trong ngắn hạn
- trong một từ
- trong ngắn gọn
Giải thích bằng tiếng Trung
- 表示概括前面所说的话,引出结论或总结。用在句首或句中,起总结上文的作用,相当于简而言之。例如:总而言之,我们要努力学习。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
(dạng ràng buộc) tổng quát; tổng thể; tóm lại; trong mọi trường hợp; luôn luôn; bất biến; dù sao; sau tất cả; cuối cùng; sớm hay muộn; chắc chắn; (sau tên một người) viết tắt của 總經理|总经理[zong3 jing1 li3] hoặc 總編|总编[zong3 bian1] v.v.; luôn luôn; bất biến; trong mọi trường hợp; sau tất cả; cuối cùng; sớm hay muộn; tổng quát; tổng thể; tổng cộng; tóm lại; tổng cộng (dạng ràng buộc)
và; cũng như; và do đó; nhưng (không); chưa (không); (chỉ quan hệ nhân quả); (chỉ sự thay đổi trạng thái); (chỉ sự tương phản); và; cũng như; nhưng; chưa; và do đó; do đó; đến (trong các cách diễn đạt như 由...而...)
Thiếu nghĩa của chữ Hán
Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.
Câu ví dụ
On this trip we went to many places, saw mountains and the sea, and ate a lot of local snacks; in short, we had a great time.
He gets up early every day to memorize vocabulary, listens to the news in the evening, and doesn't rest on weekends either; in short, he has put a lot of effort into learning Chinese well.
The food at this restaurant tastes good, the service is warm, but the prices are a bit high; in short, it's still worth coming once in a while.
We discussed for a long time; some people agreed, some opposed, and some suggested thinking it over more; in short, everyone has not yet reached an agreement.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.