100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

恰到好处 (qià dào hǎo chù): Nó chỉ là hoàn hảo

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Nó chỉ là hoàn hảo
Số chữ
4
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Nó chỉ là hoàn hảo
  • Nó chỉ đúng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容说话、做事或事物的程度刚刚好,不多不少,让人觉得很合适、很满意。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 1

đạt đến; đến; rời đi; đi đến; đến (một nơi); cho đến (một thời điểm); đến (một điểm); (bổ ngữ động từ chỉ việc đến một nơi hoặc đạt đến một điểm); chu đáo; ân cần; kỹ lưỡng; đạt đến; đến; đi đến; rời đi; cho đến; đến (một thời điểm hoặc điểm); (bổ ngữ động từ chỉ sự đến hoặc đạt được); chu đáo; ân cần; kỹ lưỡng

HSK 5

tốt lắm

HSK 5

nơi

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

The braised pork that Mom made was seasoned just right—not too salty, not too bland—and the whole family enjoyed it.

,,。

This painting hangs on the living room wall; its size and position are just perfect, making the room look more artistic.

,,。

After repeated experiments, the engineers found the perfect temperature that makes the new product both durable and attractive.

,,。

She always speaks just right—never embarrassing anyone, yet making her point clear.

,,。

This rain fell just right: it eased the drought without causing a flood.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập