100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

悲欢离合 (bēi huān lí hé): niềm vui và nỗi buồn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
niềm vui và nỗi buồn
Số chữ
4
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • niềm vui và nỗi buồn
  • chia tay và đoàn tụ
  • những biến cố của cuộc sống

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指人生中遇到的悲伤、欢乐、分离和团聚等各种不同的境遇和情感。常用来形容人与人之间聚散无常、感情起伏变化的生活经历。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

sad; sorrowful; grief

HSK 3

vui vẻ; hạnh phúc; sung sướng

HSK 2

rời đi; chia tay; xa cách; (khi nói khoảng cách) từ; không có (cái gì); độc lập với; một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4]; rời đi; chia tay; xa cách; cách xa; không có (cái gì); độc lập với; họ Lý

HSK 5

để đóng cửa

Câu ví dụ

,。

Life is full of joys and sorrows; we must learn to face them calmly.

,。

This novel depicts the joys and sorrows of the protagonist's life, deeply moving.

,。

Having experienced years of joys and sorrows, they cherish each other even more.

,。

Joys and sorrows are the norm in life; we need not be overly sad.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập