100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

数据库 (shù jù kù): cơ sở dữ liệu (máy tính)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
cơ sở dữ liệu (máy tính)
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • cơ sở dữ liệu (máy tính)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 按照一定的数据结构来组织、存储和管理数据的仓库,通常由计算机系统实现
  • 用户可以通过专门的查询语言或软件对里面的数据进行增加、删除、修改和查找。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để đếm

HSK 5

Theo đó

HSK 5

kho

Câu ví dụ

,。

The company stored all customer order information in the database, making it convenient for employees to query at any time.

,。

When developing the new system, the engineer first designed a database to store user data.

,。

If the database fails, the entire website may be inaccessible.

,。

To protect privacy, this hospital regularly backs up its database and encrypts sensitive information.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập