100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

无可奈何 (wú kě nài hé): không có lối thoát nào

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
không có lối thoát nào
Số chữ
4
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • không có lối thoát nào
  • không có sự thay thế nào
  • abbr.đến vô đắc dĩ| Không có bất lực [wu2 nai4]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指遇到问题或情况时,没有任何办法可以解决或改变,只能接受现状。常用来形容感到非常为难、不知怎么办的样子,有时也带有不得不如此的语气。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

không có

HSK 3

(tiền tố) có thể; có lẽ; có thể; -able; phê duyệt; cho phép; phù hợp; (trợ từ dùng để nhấn mạnh) chắc chắn; rất; nhưng; tuy nhiên; có thể; có lẽ; có thể; phê duyệt; cho phép; nhưng; tuy nhiên; rất; khá (dùng để nhấn mạnh)

Chưa có nghĩa.

HSK 7

Họ He

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

Seeing the last bus drive away, he had no choice but to wait at the cold station for an hour.

,,。

The child made the room a mess; looking at the toys all over the floor, the mother shook her head helplessly.

,,,。

The company suddenly announced layoffs; although many employees were unhappy, they had no choice but to accept the reality.

,,,。

Due to the severe weather, the plane couldn't take off; the passengers had no choice but to wait at the airport for news.

,,。

The two of them were incompatible and often quarreled, and in the end they helplessly chose to break up.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập