100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

有点儿 (yǒu diǎnr): một chút, hơi; một chút; hơi (thường đứng trước tính từ hoặc động từ chỉ trạng thái tinh thần, với sắc thái phủ định)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 1adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
một chút, hơi; một chút; hơi (thường đứng trước tính từ hoặc động từ chỉ trạng thái tinh thần, với sắc thái phủ định)
Số chữ
3
Từ loại
adverb
Cấp độ HSK
HSK 1

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • một chút, hơi
  • một chút
  • hơi (thường đứng trước tính từ hoặc động từ chỉ trạng thái tinh thần, với sắc thái phủ định)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示数量不多或程度不深,相当于稍微。通常用于不如意、不希望发生的情况,带有不满意或委婉的语气。例如觉得有点累、有点贵、有点冷。注意与表示数量少的有点儿区别,后者多用于名词前。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

có; có; (dạng ràng buộc) có; với; -ful; -ed; -al (như trong 有意[you3 yi4] có ý định); có; sở hữu; có; có; tồn tại

HSK 2

chạm; gõ; đánh dấu; chọn; đề cập; gợi ý; thắp sáng; điểm; dấu chấm; chấm; dấu thập phân; giờ; một chút; loại từ cho số lượng nhỏ; chạm; gõ; gọi món; chọn; chỉ ra; thắp sáng; dấu chấm; điểm; chấm; dấu thập phân; giờ; một chút; một lượng nhỏ

HSK 1

con; trai

Câu ví dụ

。

I'm a little tired today.

。

This dish is a bit spicy.

。

He is a little unhappy.

。

This piece of clothing is a bit expensive.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập