100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

此起彼伏 (cǐ qǐ bǐ fú): ở trên đây

Nghĩa và thứ tự nét

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
ở trên đây
Số chữ
4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • ở trên đây

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 这里起来,那里落下,形容声音、情绪或现象连续不断,一个接一个地出现
  • 常用来描述掌声、欢呼声、波浪等接连不断、此消彼长、热闹非凡的场景。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

này; những; này; những (trang trọng hoặc văn học)

HSK 3

mọc; nâng; đứng dậy; khởi hành; bắt đầu; xuất hiện; khởi động; bắt đầu (hành động); phác thảo; thành lập; lấy (từ kho hoặc quầy); hậu tố động từ; mọc; đứng dậy; bắt đầu; bắt đầu; nâng; nâng; xuất hiện; xuất hiện; phác thảo; soạn thảo

đó; những; cái kia

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

At the concert, the audience's cheers rose and fell one after another, almost never stopping.

,,。

In class, students' questions came one after another, and the teacher patiently answered them one by one.

,,。

In recent years, high-rise buildings in this city have been erected one after another, changing its original appearance.

,,。

In the autumn fields, the chirping of insects rises and falls, making people feel both peaceful and lively.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập