100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

汗马功劳 (hàn mǎ gōng láo): chiến tranh khai thác

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
chiến tranh khai thác
Số chữ
4
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • chiến tranh khai thác
  • (fig.)đóng góp anh hùng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指在战争或竞争中立下的显著功劳,多用于形容经过艰苦努力取得的重大贡献
  • 常用来称赞某人在某件事情上发挥了关键作用、建立了大功。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

mồ hôi; mồ hôi; không nói nên lời (vì bất lực; mồ hôi; mồ hôi; không nói nên lời (vì bất lực hoặc xấu hổ)

HSK 3

viết tắt của Malaysia 馬來西亞|马来西亚[Ma3 lai2 xi1 ya4]; ngựa; quân mã hoặc kỵ binh trong cờ tướng Trung Quốc; mã trong cờ vua phương Tây; quân mã hoặc kỵ binh trong cờ tướng Trung Quốc; mã trong cờ vua phương Tây; viết tắt của Malaysia; họ Mã

HSK 7

Hành động hay dịch vụ đáng khen

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

In this project, Engineer Wang worked day and night and made a great contribution to its success.

,,。

During the War of Resistance Against Japan, many unsung heroes made great contributions to defending the country, and their stories are still told today.

,。

This veteran coach has trained many world champions and has made great contributions to the nation's sports cause.

,。

The company's founder led the team to overcome numerous difficulties and made great contributions to the company's development.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập