100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

没法儿 (méi fǎr): (coll.) Cant làm bất cứ điều gì về nó

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
(coll.) Cant làm bất cứ điều gì về nó
Số chữ
3
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • (coll.) Cant làm bất cứ điều gì về nó
  • (coll.) Không có cách nào mà...
  • Nó đơn giản là không đáng tin cậy rằng...
  • (coll.) Couldnt be (better) (tốt hơn) (tốt hơn)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 口语中表示没有办法,不能做某事或解决某个问题
  • 也可表示对某种情况无能为力,只能接受。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

(negative prefix for verbs) have not

HSK 4

Pháp; tiếng Pháp; viết tắt của 法國|法国[Fa3 guo2]; Đài Loan đọc [Fa4]; luật; phương pháp; cách; bắt chước; (Phật giáo) pháp; (viết tắt của 法家[Fa3 jia1]) Pháp gia; (vật lý) farad (viết tắt của 法拉[fa3 la1]); biến thể cũ của 法[fa3]; phương pháp; cách; bắt chước; theo; viết tắt của Pháp hoặc tiếng Pháp; biến thể của 法[fa3]

HSK 1

con; trai

Câu ví dụ

。

I really can't help you with this matter.

,。

He can't come to the party because he has to work overtime.

,。

The weather is so bad that we can't go out to play.

,。

Sorry, I can't accept your apology.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập