100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

派出所 (pài chū suǒ): trạm biến áp cảnh sát

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
trạm biến áp cảnh sát
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • trạm biến áp cảnh sát

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 中国基层的公安机关办公地点,负责管理一定区域内的小型治安事务,比如接受居民报警、办理户口登记、调解邻里纠纷等
  • 通常设在街道或乡镇,是最贴近老百姓日常生活的警察机构。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

nhánh của sông

HSK 2

đi ra; ra; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; vượt; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực); loại từ cho kịch; đi ra; ra; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; vượt; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực)

HSK 6

thực ra là

Câu ví dụ

,。

My wallet was stolen, so I hurried to the police substation to report the case.

,,。

She got lost, and we searched all afternoon; in the end, we found her at the nearby police substation.

,。

To apply for a residence permit, you need to go to the police substation to submit documents; don't forget to bring your ID card.

,。

The neighbors started arguing over noise, and someone called the police from the substation to come.

,,。

He found a mobile phone and voluntarily turned it in to the police substation, asking the police to help find the owner.

,。

New residents need to go to the police substation to register their address; that's the rule.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập