100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

深情厚谊 (shēn qíng hòu yì): tình bạn sâu sắc

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tình bạn sâu sắc
Số chữ
4
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tình bạn sâu sắc

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指非常深厚、真挚的情谊,通常用来形容朋友之间、亲人之间或长期相处的伙伴之间那种打动人心的深厚感情。这种情谊不是表面的客套,而是经过长时间相处与互相帮助后形成的,让人感到温暖和珍惜。常出现在表达感谢、怀念或赞美的语境中。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

(lit. và fig.) sâu sắc

(dạng ràng buộc) cảm xúc

HSK 4

dày; sâu hoặc thâm sâu; tử tế; hào phóng; đậm hoặc nồng vị; thiên vị; nhấn mạnh; dày (vật phẳng); sâu; thâm sâu; tử tế; hào phóng; thiên vị; nhấn mạnh

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

On the day we graduated from university, a few close friends and I hugged and cried for a long time; our four years of deep friendship made it hard for us to part.

,,。

When Old Zhang was hospitalized, Old Wang visited and cared for him every day after work; such deep friendship moved Old Zhang so much that he was speechless.

,,。

Although we are thousands of miles apart, our years of deep friendship have never faded because of the distance; every phone call feels as if we just met yesterday.

,。

He made a special trip back from abroad to attend my wedding; I will always remember this deep friendship in my heart.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập