100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

添加剂 (tiān jiā jì): chất phụ gia

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
chất phụ gia
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • chất phụ gia
  • Phụ gia thực phẩm

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 加入食品或其他产品中,用来改善味道、颜色、保存时间或增加某种功能的少量物质,如防腐剂、色素、香料等。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

để thêm vào

HSK 3

Canada (viết tắt của 加拿大[Jia1 na2 da4]); thêm; (toán học) cộng; tăng; làm tăng thêm; (dùng trước động từ hai âm tiết; thêm; tăng; cộng (toán học); viết tắt của 加拿大 (Canada); họ Jia

HSK 7

(dạng liên kết) một hợp chất được tạo ra bằng cách trộn các thành phần (đặc biệt là một sản phẩm dược phẩm hoặc hóa chất)

Câu ví dụ

,,。

Many parents, when buying snacks at the supermarket, carefully check the ingredient list on the packaging and try to avoid foods containing artificial colors and additives.

,,。

This bakery specifically states in its advertisement that its products contain no preservatives or artificial additives, so the price is a bit higher than ordinary bread.

,,。

Researchers have found that long-term excessive intake of food additives may have adverse effects on children's health, so they recommend that parents try to give their children fresh food.

,,。

In order to extend shelf life, many processed foods add various additives, and consumers should pay more attention to the ingredient list when purchasing.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập