100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

爱不释手 (ài bú shì shǒu): To like sth so much that one is reluctant to put it down (thích sth quá nhiều đến nỗi người ta không muốn đặt nó xuống)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7

Thông tin thành ngữ

Pinyin
Nghĩa
To like sth so much that one is reluctant to put it down (thích sth quá nhiều đến nỗi người ta không muốn đặt nó xuống)
Số chữ
4
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • To like sth so much that one is reluctant to put it down (thích sth quá nhiều đến nỗi người ta không muốn đặt nó xuống)
  • to find something hoàn toàn không thể cưỡng lại

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容非常喜欢某样东西,喜爱得舍不得放下。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

yêu; thích; ưa thích; tình cảm; có xu hướng (làm gì đó); có xu hướng (xảy ra); yêu; thích; ưa thích; tình cảm; tình yêu; có xu hướng (làm gì đó); có xu hướng (xảy ra)

HSK 1

không; không phải vậy; (dạng ràng buộc) không; bất-; không

Chưa có nghĩa.

HSK 2

tay; (trang trọng) cầm; người làm một số loại công việc; người có kỹ năng trong một số loại công việc; cá nhân; tiện lợi; lượng từ cho kỹ năng; tay; người có kỹ năng hoặc vai trò cụ thể; tiện lợi; (trang trọng) cầm; lượng từ cho kỹ năng

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,,。

As soon as Grandpa got that photo collection about old Beijing's hutongs, he put on his reading glasses and flipped through it page by page, smiling as he looked—he simply couldn't put it down.

,,,。

For her birthday, my little sister received a fluffy teddy bear. From then on, she had to hug it to sleep every night, and even insisted on stuffing it into her suitcase when traveling—she was utterly inseparable from it.

,、,,。

He found an old purple clay teapot at an antique market. After returning home, he repeatedly wiped and examined it, and was even reluctant to put it down while eating—he truly cherished that teapot.

,,,。

As soon as this new smartphone hit the market, many young people were drawn to its beautiful appearance and smooth operation, playing with it nonstop in their hands, almost unable to put it down.

,,,,。

She had searched a long time before finally borrowing that out-of-print poetry collection from the library. She sat by the window reading it all afternoon and was reluctant to leave—she really couldn't bear to part with it.

,,、,,。

The first time the child got that set of colorful building blocks, he immediately sat on the floor building castles, assembling and taking apart again and again, playing so happily he couldn't stop—he didn't even hear his mother call him to dinner.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập