100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

电子书 (diàn zǐ shū): sách điện tử; sách điện tử; sách điện tử

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
sách điện tử; sách điện tử; sách điện tử
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • sách điện tử
  • sách điện tử
  • sách điện tử

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 以数字形式存储、通过电子设备阅读的书,内容可以是文字、图片或声音
  • 通常用手机、平板电脑或专门的阅读器来查看。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

tia chớp; điện; điện (dạng ghép); bị (hoặc gây) điện giật; cuộc gọi điện thoại hoặc điện tín v.v.; gửi qua điện thoại hoặc điện tín v.v.; điện; gây/bị điện giật; cuộc gọi điện thoại hoặc điện tín (trong từ ghép)

HSK 3

hậu tố danh từ

HSK 1

viết tắt của 書經|书经[Shu1 jing1]; sách; thư; tài liệu; viết; sách; thư; tài liệu; viết tắt của 书经 (Shūjīng)

Câu ví dụ

。

I bought an e-book.

。

E-books are cheaper than paper books.

。

He likes to read e-books on a tablet.

。

This bookstore also sells e-books.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập