100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángXem cách nhận Pro miễn phí

男方 (nán fāng): bên của chú rể

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
bên của chú rể
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • bên của chú rể
  • của gia đình chú rể

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指结婚这件事里新郎这一方,也就是男方的家庭、亲属或代表。例如在谈婚论嫁、举办婚礼时,常说男方要准备什么,与女方相对。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

(dạng ràng buộc) nam

HSK 5

hình vuông

Câu ví dụ

,,。

At the wedding, the groom's parents sat at the head table, while the bride's family sat beside them.

,,。

According to tradition, the groom's side should give betrothal gifts to the bride's side to show respect for her family.

,。

Because of a job transfer on the groom's side, they decided to postpone the wedding until next spring.

,。

When discussing the marriage arrangements, the groom's parents voluntarily offered to cover the cost of the wedding banquet.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập