100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángXem cách nhận Pro miễn phí

纳税人 (nà shuì rén): người đóng thuế

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
người đóng thuế
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • người đóng thuế

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 依照法律规定向国家缴纳税款的人或单位
  • 包括个人和企业等各种依法负有纳税义务的主体。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

Chưa có nghĩa.

HSK 5

Thuế

HSK 1

người

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,,。

Every March, many taxpayers log on to the tax bureau website to check last year's income and file their personal income tax returns.

,,。

The owner of a newly opened small shop queued for half an hour at the tax service hall and finally got a taxpayer identification number, so he could officially start business.

,。

The government recently raised the VAT threshold, so small-scale taxpayers with monthly income below 100,000 yuan no longer have to pay this tax.

,,,。

The company finance department reminded all employees that as taxpayers, they have the right to request official invoices for year-end reimbursement and deduction.

,,。

Old Wang discovered he had overpaid his taxes, so he took his ID card and tax payment certificate to the tax bureau to apply for a refund; after verification, the staff quickly returned the money to this taxpayer.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập