100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

老伴儿 (lǎo bànr): Erhua biến thể của Lão Phụ [lao3 ban4]

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Erhua biến thể của Lão Phụ [lao3 ban4]
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Erhua biến thể của Lão Phụ [lao3 ban4]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指年老时的配偶,多用于口语,带有亲切、随意的语气
  • 常指一起生活多年、相互陪伴的丈夫或妻子。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

tiền tố dùng trước họ của một người hoặc một chữ số biểu thị thứ tự sinh của trẻ em trong gia đình hoặc để thể hiện tình cảm hoặc sự thân quen; già (của người); đáng kính (người); có kinh nghiệm; lâu năm; luôn luôn; mọi lúc; của quá khứ; rất; lỗi thời; (của thịt v.v.) dai; tiền tố dùng trước họ hoặc chữ số để thân quen; già; đáng kính; có kinh nghiệm; luôn luôn; rất; lỗi thời; dai

HSK 7

đối tác

HSK 1

con; trai

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập