100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

联合国 (lián hé guó): Liên Hợp Quốc

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Liên Hợp Quốc
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Liên Hợp Quốc

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 联合国是第二次世界大战后成立的国际组织,总部在美国纽约。它的主要目标是维护世界和平与安全,促进各国之间的合作,解决经济、社会、文化等方面的问题。现在几乎所有国家都是它的成员,它通过开会、派维和部队、提供援助等方式开展工作。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

to connect; to join; to unite

HSK 5

để đóng cửa

HSK 1

quốc gia; dân tộc; nhà nước; (dạng ràng buộc) quốc gia; quốc gia; dân tộc; nhà nước; (dạng ràng buộc) quốc gia; trong nước; họ Quách

Câu ví dụ

,。

The UN Security Council passed a resolution calling on both sides of the conflict to cease fire immediately.

,。

As a member of the UN peacekeeping force, he once carried out a six-month mission in Africa.

,。

Every September, leaders from many countries gather at the UN headquarters in New York for the general debate.

,。

UNESCO added this ancient city to the World Heritage List in order to protect its precious historical relics.

,。

Facing global climate change, the United Nations calls on developed countries to provide financial and technical support to developing countries.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập