100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángXem cách nhận Pro miễn phí

能耗 (néng hào): Tiêu thụ năng lượng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Tiêu thụ năng lượng
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Tiêu thụ năng lượng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指使用能源时消耗的能量,通常用于描述机器、建筑、生产活动等消耗电、油、煤等能源的多少。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

có thể

HSK 7

để lãng phí

Câu ví dụ

。

Running the air conditioner in summer significantly increases household energy consumption.

,。

To reduce the factory's energy consumption, engineers improved the production process.

,。

This new office building uses energy-efficient design, so its energy consumption is much lower than the old one.

,。

The government report shows that the country's total energy consumption dropped by ten percent over the past five years.

,。

Electric cars have lower energy consumption while driving, so they are becoming increasingly popular.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập