100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

起跑线 (qǐ pǎo xiàn): The starting line (của một cuộc đua)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
The starting line (của một cuộc đua)
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • The starting line (của một cuộc đua)
  • Scratch line (trong một cuộc đua tiếp sức)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 赛跑时运动员开始起跑的那条线
  • 比喻竞争或人生发展的最初起点,比如常说的不要让孩子输在起跑线上。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

mọc; nâng; đứng dậy; khởi hành; bắt đầu; xuất hiện; khởi động; bắt đầu (hành động); phác thảo; thành lập; lấy (từ kho hoặc quầy); hậu tố động từ; mọc; đứng dậy; bắt đầu; bắt đầu; nâng; nâng; xuất hiện; xuất hiện; phác thảo; soạn thảo

HSK 2

chạy; bỏ chạy; trốn thoát; chạy loanh quanh (làm việc vặt v.v.); (khí hoặc chất lỏng) rò rỉ hoặc bay hơi; (bổ ngữ động từ) đi; đi; bỏ chạy; trốn thoát; (bổ ngữ động từ) đi; đi

HSK 6

chỉ

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập