进一步 (jìn yí bù): để tiến thêm một bước nữa
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- để tiến thêm một bước nữa
- Số chữ
- 3
- Từ loại
- adverb
- Cấp độ HSK
- HSK 5
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- để tiến thêm một bước nữa
- (Phát triển
Giải thích bằng tiếng Trung
- 表示在已有的基础上再往前推进一步,使程度更深、范围更广或效果更好
- 常用来说明比之前更进一步地做某件事,如进一步了解、进一步提高、进一步说明。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
tiến lên; tiến về phía trước; đi vào; vào; đưa vào; nộp; tiếp nhận; thừa nhận; loại từ cho các phần trong tòa nhà hoặc khu dân cư; (toán) cơ số của một hệ đếm
một; đơn; một (mạo từ); ngay khi; toàn bộ; toàn thể; tất cả; suốt; bộ thủ "một" trong chữ Hán (bộ thủ Khang Hy 1); cũng đọc là [yao1] để rõ hơn khi đánh vần số từng chữ số; một; đơn; một (mạo từ); toàn bộ; toàn thể; tất cả; suốt
Câu ví dụ
We have already completed the market research. Next, we need to further analyze the data before we can determine the next action plan.
The doctor suggested he rest for a week first. If the pain does not ease, then he should go a step further and get an MRI.
This year the company not only expanded its production scale but also further raised its product quality standards to meet higher customer demands.
After we understood this concept, the teacher gave a few more examples to help us further master its usage.
The leaders of the two countries agreed to further deepen exchanges in environmental protection and technology on the basis of existing cooperation.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.