100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

风和日丽 (fēng hé rì lì): gió vừa phải

Nghĩa và thứ tự nét

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
gió vừa phải
Số chữ
4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • gió vừa phải

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容天气非常好,微风轻吹,阳光温暖明亮。多用来描写春天或秋天晴朗舒适的好天气。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

gió; tin tức; phong cách; phong tục; cách cư xử; tin tức; thông tin; phong cách; cách cư xử; phong tục; phong cảnh; quang cảnh

HSK 7

(Tập hai danh từ) và

HSK 1

(bound form) mặt trời; ngày; ngày trong tháng; (bound form) Nhật Bản (viết tắt của 日本[Ri4 ben3]); (thô tục) địt; quan hệ tình dục với; mặt trời; viết tắt của Nhật Bản; thô tục: địt

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

Today the weather is fine with a gentle breeze and bright sun; let's go for a walk in the park.

,。

On a sunny afternoon with a gentle breeze, they sat by the lake and chatted.

,。

This weekend the weather is pleasant, perfect for going on a trip.

。

We chose a clear and calm day to go hiking.

,。

The weather forecast says tomorrow will be sunny with a gentle breeze, so we can go on a picnic.

,。

On a spring day with warm sunshine and a light wind, people go outdoors to enjoy activities.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập