100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

高跟鞋 (gāo gēn xié): high-heeled shoes

Nghĩa và thứ tự nét

noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
high-heeled shoes
Số chữ
3
Từ loại
noun

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • high-heeled shoes

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 鞋后跟很高的鞋子,通常为女式鞋,用来增加身高、修饰腿型或搭配正式服装和裙装
  • 后跟细长或粗高的款式都算,与平底鞋相对。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

cao;cao;trên trung bình;to;của bạn (kính ngữ);cao;cao;trên trung bình;họ Cao

HSK 2

gót chân;theo sát;đi cùng;(của phụ nữ) kết hôn với ai đó;với;so với;đến;về phía;và (nối hai danh từ);với;và (nối danh từ);theo;đi cùng

HSK 3

giày; giày dép; biến thể của 鞋[xie2]

Câu ví dụ

,。

In order to attend her good friend's wedding, she specially bought a pair of silver high-heeled shoes.

,,。

After walking in high heels all day, her feet were sore and painful, so she immediately changed into slippers as soon as she got home.

,、。

My mother told me that wearing high heels to work makes you look more formal and energetic.

,,。

Although these high heels are very pretty, the heels are too high, and I almost fell while walking.

,,。

She opened the shoe cabinet and found it full of high-heeled shoes in various colors, but she couldn't find a single pair of sneakers.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập