争分夺秒 (zhēng fēn duó miǎo): lit. fight minutes
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- lit. fight minutes
- Số chữ
- 4
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- lit. fight minutes
Giải thích bằng tiếng Trung
- 形容抓紧每一分每一秒,不浪费时间
- 常用来表示做事非常急切或努力,时间观念很强。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
chia; tách; phân phối; phân bổ; phân biệt (tốt và xấu); (hình thức ràng buộc) chi nhánh của (một tổ chức); phó- (như trong 分局[fen1 ju2]); phân số; một phần mười (của một số đơn vị nhất định); đơn vị đo độ dài tương đương 0.33 cm; phút (đơn vị thời gian); phút (đơn vị đo góc); điểm (trong thể thao hoặc trò chơi); 0.01 nhân dân tệ (đơn vị tiền tệ); chia; tách; phân phối; phân bổ; phân biệt; (hình thức ràng buộc) chi nhánh; phó-; phân số; một phần mười; đơn vị đo độ dài (0.33 cm); phút (thời gian/góc); điểm (trong thể thao); 0.01 nhân dân tệ
Câu ví dụ
After the earthquake, rescue workers raced against time to search for survivors in the rubble.
In the last month before the college entrance exam, students raced against time to review, even memorizing vocabulary while eating.
In order to repair the dam before the rainstorm arrived, the workers raced against time, going several days and nights without sleep.
The doctors raced against time to perform surgery on the patient, and finally saved him from the brink of death.
With only ten seconds left in the game, the players raced against time to attack, hoping to score at the last moment.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.