100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

二氧化碳 (èr yǎng huà tàn): CO2 CO2

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
CO2 CO2
Số chữ
4
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • CO2 CO2

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种无色无味的气体,化学式为CO2,由碳和氧组成。人和动物呼吸时呼出这种气体,植物光合作用时吸收它
  • 它也是化石燃料燃烧和有机物分解产生的主要气体之一。空气中含量过高会加剧温室效应,导致全球气候变暖。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

hai; 2; (tiếng Bắc Kinh) ngốc; hai; 2 (số đếm); (tiếng Bắc Kinh) ngốc; khờ; vụng về

oxygen (chemistry)

HSK 5

Tiền tố chỉ ra sự thay đổi, chuyển đổi

carbon (chemistry)

Câu ví dụ

,。

Plants absorb carbon dioxide and release oxygen through photosynthesis, which is why forests are called the lungs of the Earth.

,,。

Scientists warn that continuously rising carbon dioxide levels in the atmosphere will lead to global warming, and all countries must reduce emissions.

,,,。

In the laboratory, the student bubbled carbon dioxide into clear limewater, and the solution quickly turned cloudy, proving the presence of carbon dioxide.

,。

Using a carbon dioxide extinguisher to put out oil fires is very effective, because it can cut off oxygen and rapidly lower the temperature.

,,。

During intense exercise, the human body produces more carbon dioxide, so the breathing rate increases to expel it from the body in time.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập