冰山一角 (bīng shān yì jiǎo): Lời bài hát: Tip Of The Iceberg
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- Lời bài hát: Tip Of The Iceberg
- Số chữ
- 4
- Cấp độ HSK
- HSK 7
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- Lời bài hát: Tip Of The Iceberg
Giải thích bằng tiếng Trung
- 比喻事物已经显露出来的、很小的一部分,而整体或真相还隐藏着,没有完全暴露。通常用于说明问题、情况或事件比表面看到的更加复杂、严重或庞大,已知的只是一小部分。比如调查发现的问题只是冰山一角,说明还有更多问题没有被发现。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
băng; làm lạnh; (của đồ vật hoặc chất) cảm thấy lạnh; (của người) lạnh lùng; không thân thiện; (tiếng lóng) methamphetamine; làm lạnh hoặc đông lạnh thứ gì đó; (của người) lạnh lùng; không thân thiện; biến thể của 冰[bing1]
một; đơn; một (mạo từ); ngay khi; toàn bộ; toàn thể; tất cả; suốt; bộ thủ "một" trong chữ Hán (bộ thủ Khang Hy 1); cũng đọc là [yao1] để rõ hơn khi đánh vần số từng chữ số; một; đơn; một (mạo từ); toàn bộ; toàn thể; tất cả; suốt
Câu ví dụ
Investigators said this corruption case is just the tip of the iceberg of the entire corrupt network, with many more people involved still hidden behind the scenes.
Scientists found that the currently observed ocean plastic pollution may be just the tip of the iceberg; the amount of microplastics in the deep sea may far exceed our imagination.
He thought his wife was just occasionally in a bad mood, and only when she asked for a divorce did he realize that what he had seen was merely the tip of the iceberg of their marital problems.
The police chief admitted that the recently cracked theft gang case is just the tip of the iceberg; there are still multiple similar criminal organizations operating throughout the city.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.