100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

千变万化 (qiān biàn wàn huà): Vô số thay đổi

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Vô số thay đổi
Số chữ
4
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Vô số thay đổi
  • hoán đổi hằng số

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容事物变化极多,没有穷尽,令人难以预测。常用来描述局势、天气、表情、战术或艺术表现等不断出现新的形态。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

nghìn; dùng trong 鞦韆|秋千[qiu1 qian1]; dùng trong 秋千 (qiūqiān, xích đu)

HSK 3

thay đổi; trở nên khác biệt; biến đổi; thay đổi; nổi loạn; thay đổi; trở nên khác biệt; biến đổi; biến thành; thay đổi; sửa đổi; nổi loạn; bạo loạn (trong ngữ cảnh lịch sử)

HSK 2

mười nghìn; một số lượng lớn; họ Wan

HSK 5

Tiền tố chỉ ra sự thay đổi, chuyển đổi

Câu ví dụ

,,。

The sea of clouds in Huangshan is ever-changing; a moment ago it was calm, and in the blink of an eye it turned into rolling waves.

,。

Fashion trends are constantly changing; what was popular last year might be out of date this year.

,,。

A child's face is ever-changing; just now he was crying, and now he is laughing again.

,。

The skyline of this city is constantly changing; new buildings spring up every year.

,。

Life is always full of changes; we need to learn to adapt to new environments.

,。

The stage lighting changes in countless ways, bringing a stunning visual effect to the audience.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập