100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

总的来说 (zǒng de lái shuō): generally speaking

Nghĩa và thứ tự nét

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
generally speaking
Số chữ
4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • generally speaking
  • to sum up
  • in summary
  • in short

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示从整体上概括地看问题或情况,后面常接总结性的结论
  • 通常用于说话或写文章时,先提出总的看法,再具体说明。相当于一般地说、大体上说。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

(dạng ràng buộc) tổng quát; tổng thể; tóm lại; trong mọi trường hợp; luôn luôn; bất biến; dù sao; sau tất cả; cuối cùng; sớm hay muộn; chắc chắn; (sau tên một người) viết tắt của 總經理|总经理[zong3 jing1 li3] hoặc 總編|总编[zong3 bian1] v.v.; luôn luôn; bất biến; trong mọi trường hợp; sau tất cả; cuối cùng; sớm hay muộn; tổng quát; tổng thể; tổng cộng; tóm lại; tổng cộng (dạng ràng buộc)

HSK 1

of; ~s (tiểu từ sở hữu); (dùng sau định ngữ khi nó bổ nghĩa cho danh từ); (dùng ở cuối câu trần thuật để nhấn mạnh); (dùng sau danh từ, động từ hoặc tính từ để tạo thành cụm danh từ, như trong 皮革的[pi2 ge2 de5] ""cái làm bằng da"" hoặc 跑堂兒的|跑堂儿的[pao3 tang2 r5 de5] ""người bồi bàn (nghĩa đen, người chạy lui chạy tới trong nhà hàng)"" hoặc 新的[xin1 de5] ""cái mới""); tiểu từ sở hữu: gắn vào danh từ, đại từ hoặc số từ để chỉ sở hữu hoặc quy thuộc, như trong 我的书 (sách của tôi) hoặc 大的 (cái lớn); dùng sau tính từ hoặc mệnh đề quan hệ để liên kết với danh từ nó bổ nghĩa, như trong 美丽的风景 (phong cảnh đẹp) hoặc 他说的话 (lời anh ấy nói); dùng sau danh từ, động từ hoặc tính từ để tạo thành cụm danh từ, như trong 吃的东西 (đồ ăn) hoặc 红色的 (cái màu đỏ); dùng ở cuối câu trần thuật để nhấn mạnh; cũng đọc là [di4] hoặc [di5] trong thơ ca

HSK 1

đến; về phía người nói; từ khi; trong quá khứ; sắp tới; tiếp theo; để; khoảng; có thể; không thể; đến; xảy ra; tiếp theo

HSK 1

nói; nói chuyện; nói rằng; giải thích; bình luận; mắng; la mắng; (dạng ràng buộc) lý thuyết; giáo lý; nói; nói; nói chuyện; giải thích; bình luận; mắng; la mắng; (dạng ràng buộc) lý thuyết; giáo lý; biến thể của 說|说[shuo1]

Câu ví dụ

,,。

The students in this class all study hard; generally speaking, their grades have improved quite a bit compared with last semester.

,,。

Summers in the south are muggy and hot, but generally speaking, I still prefer living in the south.

,,,。

Although it rained on this trip and we even lost a piece of luggage, generally speaking, everyone still had a good time.

,,。

He didn't have much experience when he first joined the company; generally speaking, his performance over the past two years has satisfied his boss.

,,,。

The food at this restaurant is a bit pricey and the service isn't especially fast, but generally speaking, the taste really is better than other places.

,,,。

Learning a foreign language requires lots of listening and speaking; it feels hard at first, but generally speaking, if you keep at it, you will definitely make progress.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập