100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

成千上万 (chéng qiān shàng wàn): (lit.) by the thousands and tens of thousands (idiom)

Nghĩa và thứ tự nét

Thông tin thành ngữ

Pinyin
Nghĩa
(lit.) by the thousands and tens of thousands (idiom)
Số chữ
4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • (lit.) by the thousands and tens of thousands (idiom)
  • (fig.) untold numbers
  • innumerable
  • countless

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容数量非常多,多得数不清
  • 常用来描述人或事物大量聚集、连续不断的情况,带有夸张和强调的意味。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 6

Tên ngắn của Thành Đô Thành Đô [Cheng2du1]

HSK 1

nghìn; dùng trong 鞦韆|秋千[qiu1 qian1]; dùng trong 秋千 (qiūqiān, xích đu)

HSK 1

(bound form) lên; trên; phía trên; trước; đầu tiên (trong nhiều phần); leo; lên; đi lên; tham dự (lớp học hoặc đại học); (bổ ngữ chỉ hướng) lên; (hậu tố danh từ) trên; lên; trên; phía trên; trước; đầu tiên (trong nhiều phần); leo; lên; đi lên; bổ ngữ chỉ hướng: lên; hậu tố danh từ: trên

HSK 2

mười nghìn; một số lượng lớn; họ Wan

Câu ví dụ

,,。

Every Spring Festival, tens of thousands of tourists come to Beijing from all over the country to visit the Forbidden City and the Great Wall.

,,。

After the war broke out, thousands upon thousands of refugees were forced to leave their homes and flee to neighboring countries seeking safety.

,,。

After this new drug came on the market, thousands upon thousands of hypertension patients benefited from it, and their condition was effectively controlled.

,。

The Internet makes the spread of information extremely fast; a piece of news can be seen by thousands upon thousands of people within a few hours.

,,。

As soon as tickets for this singer's concert went on sale, thousands upon thousands of fans rushed to the ticketing website, causing it to crash.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập