100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

无可厚非 (wú kě hòu fēi): [wei4ke3 hou4fei1]

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
[wei4ke3 hou4fei1]
Số chữ
4
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • [wei4ke3 hou4fei1]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指某人的做法或某种情况虽然有不足之处,但还有可以理解或原谅的地方,不必过分指责
  • 常用来表示对人或事不必要求太高,不宜严厉批评。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

không có

HSK 3

(tiền tố) có thể; có lẽ; có thể; -able; phê duyệt; cho phép; phù hợp; (trợ từ dùng để nhấn mạnh) chắc chắn; rất; nhưng; tuy nhiên; có thể; có lẽ; có thể; phê duyệt; cho phép; nhưng; tuy nhiên; rất; khá (dùng để nhấn mạnh)

HSK 4

dày; sâu hoặc thâm sâu; tử tế; hào phóng; đậm hoặc nồng vị; thiên vị; nhấn mạnh; dày (vật phẳng); sâu; thâm sâu; tử tế; hào phóng; thiên vị; nhấn mạnh

HSK 7

abbr. cho Châu Phi [Fei1 zhou1]

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập